messenger

Chat Face

zalo

Chat Zalo

phone

Phone

Gọi ngay: 19002674
phone

Phone

Gọi ngay: 0988 911 160
Quay lại

Học tốt trên lớp

Luyện thi

Sơ Đồ Tư Duy Tư Duy 12 Thì Trong Tiếng Anh || Clevai Math

Lập sơ đồ tư duy các thì trong tiếng Anh giúp học sinh nhớ lâu hơn so với học theo phương pháp truyền thống. Cùng tìm hiểu cách lập sơ đồ tư duy này trong bài viết sau.

hieu-con-yeu

1. Tóm tắt lý thuyết về các thì trong tiếng Anh

Trước khi lập sơ đồ tư duy các thì trong tiếng Anh bạn cần hiểu rõ về nội dung lý thuyết của các thì như sau:

1.1. Thì hiện tại đơn (Simple Present)

Thì hiện tại đơn là thì diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một thói quen, hành động diễn ra thường xuyên trong hiện tại.

Khẳng định: S + Vs/es + O

Phủ định: S + DO/DOES + NOT + V +O

Nghi vấn: DO/DOES + S + V+ O ?

Với động từ tobe, thì hiện tại đơn có công thức như sau:

Khẳng định: S + AM/IS/ARE + O

Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O

Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O

1.2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Thì hiện tại tiếp diễn là hành động diễn ra và kéo dài một khoảng thời gian ở hiện tại.

Công thức:

Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O

Phủ định: S + BE + NOT + V_ing + O

Nghi vấn: BE + S + V_ing + O

1.3. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

Thì hiện tại hoàn thành là hành động lặp đi lặp lại của hành động trong quá khứ.

Công thức:

Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O

Phủ định: S + have/ has + NOT + Past participle + O

Nghi vấn: have/ has + S + Past participle + O

1.4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continous)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là thì nhấn mạnh thời gian hành động xảy ra từ quá khứ đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai.

Công thức:

Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O

Phủ định: S + Hasn’t/ Haven’t + been+ V-ing + O

Nghi vấn: Has/HAve+ S+ been + V-ing + O?

1.5. Thì quá khứ đơn (Simple Past)

Thì quá khứ đơn chỉ những hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ ở thời gian xác định.

Công thức:

Khẳng định: S + V_ed + O

Phủ định: S + DID+ NOT + V + O

Nghi vấn: DID + S+ V+ O ?

1.6. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra cùng lúc và hành động thứ nhất xảy ra sớm hơn, tiếp tục diễn ra khi hành động thứ hai đến.

Công thức:

Khẳng định: S + was/were + V_ing + O

Phủ định: S + wasn’t/weren’t + V-ing + O

Nghi vấn: Was/Were + S+ V-ing + O?

1.7. Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

Thì quá khứ hoàn thành chỉ hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước khi hành động khác xảy ra.

Công thức:

Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O

Phủ định: S + hadn’t + Past Participle + O

Nghi vấn: Had + S + Past Participle + O?

1.8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn chỉ khoảng thời gian hành động xảy ra trong quá khứ khứ kết thúc trước hành động khác.

Khẳng định: S + had + been + V_ing + O

Phủ định: S + hadn’t + been+ V-ing + O

Nghi vấn: Had + S + been + V-ing + O?

1.9. Thì tương lai (Simple Future)

Thì tương lai diễn tả các hành động dự kiến sẽ diễn ra ở tương lai.

Công thức:

Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O

Phủ định: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O

Nghi vấn: shall/will + S + V(infinitive) + O?

1.10. Thì tương lai tiếp diễn ( Future Continuous)

Thì tương lai tiếp diễn chỉ hành động xảy ra ở thời điểm nhất định trong tương lai.

Công thức:

Khẳng định: S + shall/will + be + V_ing+ O

Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O

Nghi vấn: shall/will +S+ be + V_ing+ O

1.11. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

Thì tương lai hoàn thành diễn tả hành động trong tương lai kết thúc trước một hành động khác cũng xảy ra trong tương lai.

Công thức:

Khẳng định: S + shall/will + have + Past Participle

Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O

Nghi vấn: shall/will + NOT+ be + V_ing+ O?

1.12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous)

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn diễn tả khoảng thời gian của hành động xảy ra trong tương lai trước một hành động khác.

Công thức:

Khẳng định: S + shall/will + have been + V_ing + O

Phủ định: S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O

Nghi vấn: shall/will + S+ have been + V_ing + O?

Sau khi nắm rõ các thông tin cơ bản trên, bạn có thể bắt đầu tiến hành vẽ sơ đồ tư duy 12 thì trong tiếng Anh một cách đơn giản hơn.

2. Gợi ý các sơ đồ tư duy các thì trong tiếng Anh

Vẽ sơ đồ tư duy về các thì trong tiếng Anh sẽ giúp bạn nhớ được ngữ pháp tiếng Anh bằng sơ đồ tư duy nhanh hơn. Cùng tìm hiểu các mẫu sơ đồ tư duy 12 thì tiếng Anh ngay sau đây và ứng dụng mẫu phù hợp với bản thân bạn nhé.

 Mẫu 1 sơ đồ tư duy các thì trong tiếng anh

Mẫu 1

Mẫu 2 sơ đồ tư duy các thì trong tiếng anh

Mẫu 2

Mẫu 3 sơ đồ tư duy các thì trong tiếng anh

Mẫu 3

Mẫu 4 sơ đồ tư duy các thì trong tiếng anh

Mẫu 4

Mẫu 5 sơ đồ tư duy các thì trong tiếng anh

Mẫu 5

Vẽ sơ đồ tư duy các thì trong tiếng Anh không hề khó. Bạn có thể vẽ tay hoặc vẽ bằng các phần mềm hỗ trợ vẽ sơ đồ tư duy online chuyên nghiệp. Đừng quên ứng dụng sơ đồ tư duy ngữ pháp tiếng Anh vào bài học của mình để có thể nắm vững kiến thức cơ bản này một cách lâu dài nhất.

Bài viết trên đây là gợi ý những sơ đồ tư duy các thì trong tiếng Anh. Hy vọng đây sẽ là những thông tin hữu ích dành cho bạn.